Từ: 奪職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奪職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoạt chức
Cách chức, bãi chức. ☆Tương tự:
miễn chức
職,
sỉ chức
職.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo:chẩm sáo (áo gối)
xạo:nói xạo; xục xạo
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
奪職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奪職 Tìm thêm nội dung cho: 奪職