Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vải sơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vải sơn:
Dịch vải sơn sang tiếng Trung hiện đại:
漆布 《用漆或其它涂料涂过的布, 多用花布或有颜色的布做底子, 可用来铺桌面或做书皮等。》油布 《涂上桐油的布, 用来防水防湿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vải
| vải | 𠎴: | ông bà ông vải |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |
| vải | 𡲫: | dệt vải |
| vải | : | |
| vải | 𢅄: | vải hoa; quả vải |
| vải | 梶: | trái vải |
| vải | 𣞻: | cây vải |
| vải | 𥜀: | ông bà, ông vải |
| vải | 𦀿: | vải sợi, áo vải |
| vải | 𦃿: | vải vóc |
| vải | 𬘊: | áo vải; anh hùng áo vải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn
| sơn | 山: | sơn khê |
| sơn | 杣: | cây sơn |

Tìm hình ảnh cho: vải sơn Tìm thêm nội dung cho: vải sơn
