Cao su chống va đập cửa

Chữ 選 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 選, chiết tự chữ TOẢN, TUYẾN, TUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 選:

選 tuyển, tuyến, toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 選

Chiết tự chữ toản, tuyến, tuyển bao gồm chữ 辵 巽 hoặc 辶 巽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 選 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 巽
  • sước, xích, xước
  • lún, rốn, tốn
  • 2. 選 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 巽
  • sước, xích, xước
  • lún, rốn, tốn
  • tuyển, tuyến, toản [tuyển, tuyến, toản]

    U+9078, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xuan3, suan4, xuan4;
    Việt bính: syun2
    1. [改選] cải tuyển 2. [極選] cực tuyển 3. [妙選] diệu tuyển 4. [候選人] hậu tuyển nhân 5. [初選] sơ tuyển 6. [少選] thiểu tuyển 7. [中選] trúng tuyển 8. [選舉] tuyển cử 9. [選擇] tuyển trạch;

    tuyển, tuyến, toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 選

    (Động) Biếm, phóng trục.

    (Động)
    Sai đi, phái khiển.

    (Động)
    Chọn, lựa.
    ◎Như: tuyển trạch
    chọn lựa.
    ◇Lễ Kí : Tuyển hiền dữ năng (Lễ vận ) Chọn người hiền và người có tài năng.

    (Động)
    Vào, tiến nhập.

    (Danh)
    Sách gồm những tác phẩm chọn lọc.
    ◎Như: thi tuyển , văn tuyển .

    (Danh)
    Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt.
    ◎Như: nhất thì chi tuyển nhân tài kiệt xuất đương thời.

    (Danh)
    Đức hạnh.

    (Danh)
    Bầu cử.
    ◎Như: phổ tuyển phổ thông đầu phiếu.

    (Danh)
    Một lát, khoảnh khắc.

    (Tính)
    Đã được chọn lựa kĩ.
    ◇Sử Kí : Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân , (Ngụy Công Tử truyện ) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.

    (Tính)
    Chỉnh tề.

    (Phó)
    Khắp, hết, tận.Một âm là tuyến.

    (Động)
    Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là thuyên tuyến .

    (Danh)
    Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.Một âm là toản.

    (Danh)
    Từ số: Vạn.
    § Có thuyết cho mười tỉ là toản.
    tuyển, như "tuyển mộ" (vhn)

    Chữ gần giống với 選:

    , , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Dị thể chữ 選

    ,

    Chữ gần giống 選

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 選 Tự hình chữ 選 Tự hình chữ 選 Tự hình chữ 選

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 選

    tuyển:tuyển mộ
    選 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 選 Tìm thêm nội dung cho: 選