Từ: 受孕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受孕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受孕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuyùn] thụ thai; mang thai; có mang。妇女或雌性动物体内受精。也叫受孕。见〖受胎〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng: 
dừng: 
dửng:dửng dưng; dửng mỡ
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng:rặng cây
受孕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受孕 Tìm thêm nội dung cho: 受孕