Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 受孕 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòuyùn] thụ thai; mang thai; có mang。妇女或雌性动物体内受精。也叫受孕。见〖受胎〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕
| dằng | 孕: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dặng | 孕: | |
| dừng | 孕: | |
| dửng | 孕: | dửng dưng; dửng mỡ |
| dựng | 孕: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| rặng | 孕: | rặng cây |

Tìm hình ảnh cho: 受孕 Tìm thêm nội dung cho: 受孕
