Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hờn mát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hờn mát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hờnmát

Nghĩa hờn mát trong tiếng Việt:

["- Hờn một cách kín đáo."]

Dịch hờn mát sang tiếng Trung hiện đại:

愠怒。《恼怒。 因不合心意而不愉快。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hờn

hờn:căm hờn, oán hờn
hờn𪬼:căm hờn, oán hờn
hờn𢤞:căm hờn, oán hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: mát

mát𠖾:mát mặt, tắm mát
mát:mát mẻ
mát𬟼:con mát (con mạt)
mát𫖼:gió mát
mát󰘪:gió mát
hờn mát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hờn mát Tìm thêm nội dung cho: hờn mát