Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 假嗓子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假嗓子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假嗓子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎsǎng·zi] giọng the thé; giọng mái。歌唱时使用的非天然的嗓音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓

tang:tang âm (giọng nói)
tảng:tảng âm (giọng nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
假嗓子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假嗓子 Tìm thêm nội dung cho: 假嗓子