Chữ 寐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寐, chiết tự chữ MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寐:

寐 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寐

寐

Chiết tự chữ 寐

Chiết tự chữ mị bao gồm chữ 宀 爿 未 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寐 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 爿, 未
  • 宀 miên
  • 爿 bản, tường
  • 未 mùi, vị
  • mị [mị]

    U+5BD0, tổng 12 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4;
    Việt bính: mei6;

    寐 mị

    Nghĩa Trung Việt của từ 寐

    (Động) Ngủ.
    ◇Tào Phi 曹
    丕: Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng 展轉不能寐, 披衣起彷徨 (Tạp thi 雜詩) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.
    mị, như "mộng mị" (vhn)

    Nghĩa của 寐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèi]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 12
    Hán Việt: MỊ
    ngủ。睡。
    假寐。
    ngủ gà ngủ vịt
    喜而不寐。
    mừng quá không ngủ được.
    梦寐以求。
    ngủ mê cũng thấy.

    Chữ gần giống với 寐:

    㝢, 㝣, 富, 寍, 寎, 寐, 寒, 寓, 寔, 寕,

    Chữ gần giống 寐

    味, 怽, 抺, 未, 妹, 業, 寤, 昧, 寣, 寢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寐 Tự hình chữ 寐 Tự hình chữ 寐 Tự hình chữ 寐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寐

    mị寐:mộng mị
    寐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寐 Tìm thêm nội dung cho: 寐