Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寐, chiết tự chữ MỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寐:
寐
Pinyin: mei4;
Việt bính: mei6;
寐 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 寐
(Động) Ngủ.◇Tào Phi 曹丕: Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng 展轉不能寐, 披衣起彷徨 (Tạp thi 雜詩) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.
mị, như "mộng mị" (vhn)
Nghĩa của 寐 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: MỊ
ngủ。睡。
假寐。
ngủ gà ngủ vịt
喜而不寐。
mừng quá không ngủ được.
梦寐以求。
ngủ mê cũng thấy.
Số nét: 12
Hán Việt: MỊ
ngủ。睡。
假寐。
ngủ gà ngủ vịt
喜而不寐。
mừng quá không ngủ được.
梦寐以求。
ngủ mê cũng thấy.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寐
| mị | 寐: | mộng mị |

Tìm hình ảnh cho: 寐 Tìm thêm nội dung cho: 寐
