Từ: tối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tối:
Pinyin: sui4, yi4;
Việt bính: seoi6;
谇 tối
Nghĩa Trung Việt của từ 谇
Giản thể của chữ 誶.tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)
Nghĩa của 谇 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TOÁI
1. trách mắng。斥责;诘问。
2. can ngăn; ngăn cản。谏诤。
Dị thể chữ 谇
誶,
Tự hình:

Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi3;
晬 tối
Nghĩa Trung Việt của từ 晬
(Danh) Con trẻ sinh được một năm gọi là tối 周晬.◇Liêu sử 遼史: Tam nguyệt năng hành, tối nhi năng ngôn 三月能行, 晬而能言 (Thái tổ bổn kỉ thượng 太祖本紀上) Ba tháng biết đi, một năm biết nói.
tôi, như "mừng tuổi tôi" (gdhn)
tối, như "tối ngày" (gdhn)
Nghĩa của 晬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TỐI
tròn một tuổi; đầy năm; thôi nôi (trẻ em)。婴儿周岁。
Chữ gần giống với 晬:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi3
1. [最高法院] tối cao pháp viện 2. [最後] tối hậu 3. [最少] tối thiểu;
最 tối
Nghĩa Trung Việt của từ 最
(Danh) Tinh hoa, người, vật tài giỏi, tốt đẹp bậc nhất.§ Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, tối 最 và điến 殿: điến là kẻ không xứng chức, tối là kẻ tài giỏi.
◇Tư Mã Trát 司馬札: Trường An giáp đệ đa, Xứ xứ hoa kham ái, Lương kim bất tích phí, Cạnh thủ viên trung tối 長安甲第多, 處處花堪愛, 良金不惜費, 競取園中最 (Mại hoa giả 賣花者) Ở Trường An nhà giàu của vương tôn, quý tộc nhiều, Khắp chốn hoa đều đáng yêu, Vàng bạc đừng tiếc tiêu, Giành cho được đóa hoa đẹp nhất trong vườn.
(Phó) Nhất, hơn cả, cùng tột.
◎Như: tối hảo 最好 cực tốt.
◇Sử Kí 史記: Khởi chi vi tướng, dữ sĩ tốt tối hạ giả đồng y thực 起之為將, 與士卒最下者同衣食 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi làm tướng, cùng với binh lính ở cấp thấp nhất, ăn mặc như nhau.
◇Sử Kí 史記: Tam tử chi tài năng thùy tối hiền tai 三子之才能誰最賢哉 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Tây Môn Báo truyện 西門豹傳) Tài năng của ba ông, ai giỏi hơn cả?
(Phó) Tổng cộng, tổng kê, tính gộp.
◇Sử Kí 史記: Tối tòng Cao Đế đắc tướng quốc nhất nhân, thừa tướng nhị nhân, tướng quân, nhị thiên thạch các tam nhân 最從高帝得相國一人, 丞相二人, 將軍, 二千石各三人 (Quyển ngũ thập thất, Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) Tổng cộng kể từ Cao Đế có được tướng quốc ba người, thừa tướng hai người, tướng quân và các chức quan bổng lộc hai ngàn thạch thóc, mỗi hạng ba người.
(Động) Tụ hợp, gom góp.
◇Lục Du 陸游: Tối kì thi, đắc tam quyển 最其詩, 得三卷 (Đạm Trai cư sĩ thi tự 澹齋居士詩序) Gom những bài thơ của ông lại, được ba quyển.
tối, như "tối đa" (vhn)
tíu, như "tíu tít" (btcn)
tụi, như "tụi chúng nó" (btcn)
tếu, như "nói tếu; sưng tếu" (gdhn)
Nghĩa của 最 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TỐI
副
1. nhất 。副词,表示某种属性超过所有同类的人或事物。
中国是世界上人口最多的国家。
Trung Quốc là một quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới.
2. đứng đầu; nhất。居首位的;没有能比得上的。
中华之最
đứng đầu Trung Quốc.
世界之最
đứng đầu thế giới
Từ ghép:
最初 ; 最大公约数 ; 最大值 ; 最好 ; 最后 ; 最后通牒 ; 最惠国待遇 ; 最佳 ; 最简分数 ; 最近 ; 最为 ; 最小公倍数 ; 最终
Tự hình:

U+7DB7, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3;
綷 tối, túy
Nghĩa Trung Việt của từ 綷
(Động) Hỗn hợp, trộn lẫn nhiều màu sắc.Một âm là túy. (Trạng thanh) Túy sái 綷縩 sột soạt, tiếng áo quần mài cọ, động chạm nhau.Nghĩa của 綷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TỐI
sặc sỡ; màu sắc lẫn lộn; hợp lại。五色相杂;合。
Từ ghép:
綷縩
Chữ gần giống với 綷:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綷
𮉬,
Tự hình:

Pinyin: zui4, jue2, zhuo2;
Việt bính: zeoi3;
蕞 tối, tụi
Nghĩa Trung Việt của từ 蕞
(Tính) Nhỏ.◇Tả truyện 左傳: Tối nhĩ quốc 蕞爾國 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Nước bé tí.
§ Cũng đọc là tụi.
tỏi, như "củ tỏi" (vhn)
toái, như "tế toái (vụn vặt)" (btcn)
Nghĩa của 蕞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TỐI
nhỏ; nhỏ bé; nhỏ hẹp (đất đai)。蕞尔,形容小(多指地区小)。
蕞小国
đất nước nhỏ bé.
Chữ gần giống với 蕞:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
誶 tối
Nghĩa Trung Việt của từ 誶
(Động) Mắng nhiếc, trách mạ.(Động) Hỏi, cật vấn.
◇Trang Tử 莊子: Quyên đạn nhi phản tẩu, ngu nhân trục nhi tối chi 捐彈而反走, 虞人逐而誶之 (San mộc 山木) Liệng cây cung mà chạy về, người coi rừng đuổi theo hạch hỏi.
(Động) Bảo cho biết, cáo mách.
(Động) Can, can gián.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kiển triêu tối nhi tịch thế 謇朝誶而夕替 (Li tao 離騷) Sớm thẳng thắn can gián thì chiều bị phế truất.
tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)
Chữ gần giống với 誶:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誶
谇,
Tự hình:

Dịch tối sang tiếng Trung hiện đại:
蔼蔼 《形容昏暗。》暧 《日光昏暗。》暧昧 《昏暗; 幽深。》
黯 《阴暗。》
暗; 晻 《光线不足; 黑暗(跟"明"相对, 下同)。》
tối quá
光线太暗。
mặt trời đã lặn, trời từ từ tối dần
太阳已经落山, 天色渐渐暗下来了 黑; 黑暗 《没有光。》
trời tối rồi.
天黑了。
trong nhà rất tối.
屋子里很黑。
黑灯瞎火 《形容黑暗没有灯光。也说黑灯下火。》
黑下 《黑夜。》
后晌 《晚上。》
cơm tối
后晌饭。
晦暝 《昏暗。》
昏 《天刚黑的时候; 黄昏。》
sáng chiều; sớm tối
晨昏。
昏暗 《光线不足; 暗。》
mặt trời đã xuống núi, trong nhà từ từ tối lại.
太阳下山了, 屋里渐渐昏暗起来。 晚; 晚间 《晚上。》
tối nay.
今晚。
tối hôm qua.
昨晚。
từ sáng đến tối.
从早到晚。
cơm tối
晚饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tối
| tối | 啐: | tối tăm |
| tối | 對: | tăm tối |
| tối | 晬: | tối ngày |
| tối | 𣋁: | sớm tối |
| tối | 最: | tối đa |
| tối | 𥊴: | tối tăm |
| tối | 誶: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
| tối | 谇: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
Gới ý 36 câu đối có chữ tối:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: tối Tìm thêm nội dung cho: tối
