Từ: tối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tối:

谇 tối晬 tối最 tối綷 tối, túy蕞 tối, tụi誶 tối

Đây là các chữ cấu thành từ này: tối

tối [tối]

U+8C07, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誶;
Pinyin: sui4, yi4;
Việt bính: seoi6;

tối

Nghĩa Trung Việt của từ 谇

Giản thể của chữ .
tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)

Nghĩa của 谇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誶)
[suǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TOÁI
1. trách mắng。斥责;诘问。
2. can ngăn; ngăn cản。谏诤。

Chữ gần giống với 谇:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谇

,

Chữ gần giống 谇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谇 Tự hình chữ 谇 Tự hình chữ 谇 Tự hình chữ 谇

tối [tối]

U+666C, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi3;

tối

Nghĩa Trung Việt của từ 晬

(Danh) Con trẻ sinh được một năm gọi là tối .
◇Liêu sử : Tam nguyệt năng hành, tối nhi năng ngôn , (Thái tổ bổn kỉ thượng ) Ba tháng biết đi, một năm biết nói.

tôi, như "mừng tuổi tôi" (gdhn)
tối, như "tối ngày" (gdhn)

Nghĩa của 晬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TỐI
tròn một tuổi; đầy năm; thôi nôi (trẻ em)。婴儿周岁。

Chữ gần giống với 晬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 晬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晬 Tự hình chữ 晬 Tự hình chữ 晬 Tự hình chữ 晬

tối [tối]

U+6700, tổng 12 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi3
1. [最高法院] tối cao pháp viện 2. [最後] tối hậu 3. [最少] tối thiểu;

tối

Nghĩa Trung Việt của từ 最

(Danh) Tinh hoa, người, vật tài giỏi, tốt đẹp bậc nhất.
§ Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, tối
điến 殿: điến là kẻ không xứng chức, tối là kẻ tài giỏi.
◇Tư Mã Trát : Trường An giáp đệ đa, Xứ xứ hoa kham ái, Lương kim bất tích phí, Cạnh thủ viên trung tối , , , (Mại hoa giả ) Ở Trường An nhà giàu của vương tôn, quý tộc nhiều, Khắp chốn hoa đều đáng yêu, Vàng bạc đừng tiếc tiêu, Giành cho được đóa hoa đẹp nhất trong vườn.

(Phó)
Nhất, hơn cả, cùng tột.
◎Như: tối hảo cực tốt.
◇Sử Kí : Khởi chi vi tướng, dữ sĩ tốt tối hạ giả đồng y thực , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô) Khởi làm tướng, cùng với binh lính ở cấp thấp nhất, ăn mặc như nhau.
◇Sử Kí : Tam tử chi tài năng thùy tối hiền tai (Hoạt kê truyện , Tây Môn Báo truyện 西) Tài năng của ba ông, ai giỏi hơn cả?

(Phó)
Tổng cộng, tổng kê, tính gộp.
◇Sử Kí : Tối tòng Cao Đế đắc tướng quốc nhất nhân, thừa tướng nhị nhân, tướng quân, nhị thiên thạch các tam nhân , , , (Quyển ngũ thập thất, Giáng Hầu Chu Bột thế gia ) Tổng cộng kể từ Cao Đế có được tướng quốc ba người, thừa tướng hai người, tướng quân và các chức quan bổng lộc hai ngàn thạch thóc, mỗi hạng ba người.

(Động)
Tụ hợp, gom góp.
◇Lục Du : Tối kì thi, đắc tam quyển , (Đạm Trai cư sĩ thi tự ) Gom những bài thơ của ông lại, được ba quyển.

tối, như "tối đa" (vhn)
tíu, như "tíu tít" (btcn)
tụi, như "tụi chúng nó" (btcn)
tếu, như "nói tếu; sưng tếu" (gdhn)

Nghĩa của 最 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuì]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 12
Hán Việt: TỐI

1. nhất 。副词,表示某种属性超过所有同类的人或事物。
中国是世界上人口最多的国家。
Trung Quốc là một quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới.
2. đứng đầu; nhất。居首位的;没有能比得上的。
中华之最
đứng đầu Trung Quốc.
世界之最
đứng đầu thế giới
Từ ghép:
最初 ; 最大公约数 ; 最大值 ; 最好 ; 最后 ; 最后通牒 ; 最惠国待遇 ; 最佳 ; 最简分数 ; 最近 ; 最为 ; 最小公倍数 ; 最终

Chữ gần giống với 最:

, ,

Chữ gần giống 最

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 最 Tự hình chữ 最 Tự hình chữ 最 Tự hình chữ 最

tối, túy [tối, túy]

U+7DB7, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3;

tối, túy

Nghĩa Trung Việt của từ 綷

(Động) Hỗn hợp, trộn lẫn nhiều màu sắc.Một âm là túy. (Trạng thanh) Túy sái sột soạt, tiếng áo quần mài cọ, động chạm nhau.

Nghĩa của 綷 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TỐI
sặc sỡ; màu sắc lẫn lộn; hợp lại。五色相杂;合。
Từ ghép:
綷縩

Chữ gần giống với 綷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綷

𮉬,

Chữ gần giống 綷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷 Tự hình chữ 綷

tối, tụi [tối, tụi]

U+855E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui4, jue2, zhuo2;
Việt bính: zeoi3;

tối, tụi

Nghĩa Trung Việt của từ 蕞

(Tính) Nhỏ.
◇Tả truyện
: Tối nhĩ quốc (Chiêu Công thất niên ) Nước bé tí.
§ Cũng đọc là tụi.

tỏi, như "củ tỏi" (vhn)
toái, như "tế toái (vụn vặt)" (btcn)

Nghĩa của 蕞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: TỐI
nhỏ; nhỏ bé; nhỏ hẹp (đất đai)。蕞尔,形容小(多指地区小)。
蕞小国
đất nước nhỏ bé.

Chữ gần giống với 蕞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蕞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞

tối [tối]

U+8AB6, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;

tối

Nghĩa Trung Việt của từ 誶

(Động) Mắng nhiếc, trách mạ.

(Động)
Hỏi, cật vấn.
◇Trang Tử
: Quyên đạn nhi phản tẩu, ngu nhân trục nhi tối chi , (San mộc ) Liệng cây cung mà chạy về, người coi rừng đuổi theo hạch hỏi.

(Động)
Bảo cho biết, cáo mách.

(Động)
Can, can gián.
◇Khuất Nguyên : Kiển triêu tối nhi tịch thế (Li tao ) Sớm thẳng thắn can gián thì chiều bị phế truất.
tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)

Chữ gần giống với 誶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 誶

,

Chữ gần giống 誶

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誶 Tự hình chữ 誶 Tự hình chữ 誶 Tự hình chữ 誶

Dịch tối sang tiếng Trung hiện đại:

蔼蔼 《形容昏暗。》《日光昏暗。》
暧昧 《昏暗; 幽深。》
《阴暗。》
暗; 晻 《光线不足; 黑暗(跟"明"相对, 下同)。》
tối quá
光线太暗。
mặt trời đã lặn, trời từ từ tối dần
太阳已经落山, 天色渐渐暗下来了 黑; 黑暗 《没有光。》
trời tối rồi.
天黑了。
trong nhà rất tối.
屋子里很黑。
黑灯瞎火 《形容黑暗没有灯光。也说黑灯下火。》
黑下 《黑夜。》
后晌 《晚上。》
cơm tối
后晌饭。
晦暝 《昏暗。》
《天刚黑的时候; 黄昏。》
sáng chiều; sớm tối
晨昏。
昏暗 《光线不足; 暗。》
mặt trời đã xuống núi, trong nhà từ từ tối lại.
太阳下山了, 屋里渐渐昏暗起来。 晚; 晚间 《晚上。》
tối nay.
今晚。
tối hôm qua.
昨晚。
từ sáng đến tối.
从早到晚。
cơm tối
晚饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tối

tối:tối tăm
tối:tăm tối
tối:tối ngày
tối𣋁:sớm tối
tối:tối đa
tối𥊴:tối tăm
tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)
tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)

Gới ý 36 câu đối có chữ tối:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

tối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tối Tìm thêm nội dung cho: tối