Từ: 金蝉脱壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金蝉脱壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 蝉 • 脱 • 壳

Nghĩa của 金蝉脱壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnchántuōqiào] kim thiền thoát xác; lặng lẽ chuồn mất (ví với việc dùng mưu trí trốn thoát không kịp phát hiện)。比喻用计脱逃而使对方不能及时发觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

thiền蝉:thiền (ve sầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát脱:thoát khỏi
thoạt脱:thoạt tiên
thoắt脱:thoăn thoắt
xoát脱:xuýt xoát
xoắt脱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác壳:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc壳:xạc cho một trận, kêu xào xạc
金蝉脱壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金蝉脱壳 Tìm thêm nội dung cho: 金蝉脱壳