Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 故人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố nhân
Bạn cũ. ☆Tương tự:
cố giao
交,
cố cựu
,
cố hữu
,
cựu hữu
. ★Tương phản:
tân tri
知,
tân hữu
.
◇Lí Bạch 白:
Phù vân du tử ý, Lạc nhật cố nhân tình
意, 情 (Tống hữu nhân ).Vợ trước.
◇Vô danh thị 氏:
Tân nhân tòng môn nhập, Cố nhân tòng các khứ
入, 去 (Cổ thi thượng san thải mi vu 蕪) Người mới theo cửa vào, Người cũ theo gác đi.Người đã chết.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Ngã bệ kiến hồi lai, tòng giá lí quá, chánh yếu hội hội nhĩ phụ thân, bất tưởng dĩ tố cố nhân
來, 過, 親, (Đệ nhị thập lục hồi).

Nghĩa của 故人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùrén] 1. bạn cũ; bạn xưa。老朋友;旧友。
过访故人
qua thăm bạn cũ
2. cố nhân (chỉ người đã chết)。死去的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
故人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故人 Tìm thêm nội dung cho: 故人