cố nhân
Bạn cũ. ☆Tương tự:
cố giao
故交,
cố cựu
故舊,
cố hữu
故友,
cựu hữu
舊友. ★Tương phản:
tân tri
新知,
tân hữu
新友.
◇Lí Bạch 李白:
Phù vân du tử ý, Lạc nhật cố nhân tình
浮雲遊子意, 落日故人情 (Tống hữu nhân 送友人).Vợ trước.
◇Vô danh thị 無名氏:
Tân nhân tòng môn nhập, Cố nhân tòng các khứ
新人從門入, 故人從閣去 (Cổ thi thượng san thải mi vu 古詩上山采蘼蕪) Người mới theo cửa vào, Người cũ theo gác đi.Người đã chết.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Ngã bệ kiến hồi lai, tòng giá lí quá, chánh yếu hội hội nhĩ phụ thân, bất tưởng dĩ tố cố nhân
我陛見回來, 從這裡過, 正要會會你父親, 不想已做故人 (Đệ nhị thập lục hồi).
Nghĩa của 故人 trong tiếng Trung hiện đại:
过访故人
qua thăm bạn cũ
2. cố nhân (chỉ người đã chết)。死去的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 故人 Tìm thêm nội dung cho: 故人
