Chữ 雩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雩, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雩:

雩 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雩

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 雨 亏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雩 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 亏
  • vú, vũ
  • khuy, khuây
  • vu [vu]

    U+96E9, tổng 11 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, yu4, xu1;
    Việt bính: jyu4;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 雩

    (Danh) Tên một tế cầu mưa ngày xưa.

    (Danh)
    Tên gọi khác của hồng
    (cầu vồng).
    vu, như "vu (lễ cầu mưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 雩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 11
    Hán Việt: VU
    lễ cầu mưa (thời xưa)。古代求雨的祭礼。

    Chữ gần giống với 雩:

    , , , , 𩂀, 𩂁,

    Chữ gần giống 雩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雩 Tự hình chữ 雩 Tự hình chữ 雩 Tự hình chữ 雩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雩

    vu:vu (lễ cầu mưa)
    雩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雩 Tìm thêm nội dung cho: 雩