Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雩, chiết tự chữ VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雩:
雩
Pinyin: yu2, yu4, xu1;
Việt bính: jyu4;
雩 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 雩
(Danh) Tên một tế cầu mưa ngày xưa.(Danh) Tên gọi khác của hồng 虹 (cầu vồng).
vu, như "vu (lễ cầu mưa)" (gdhn)
Nghĩa của 雩 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: VU
lễ cầu mưa (thời xưa)。古代求雨的祭礼。
Số nét: 11
Hán Việt: VU
lễ cầu mưa (thời xưa)。古代求雨的祭礼。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雩
| vu | 雩: | vu (lễ cầu mưa) |

Tìm hình ảnh cho: 雩 Tìm thêm nội dung cho: 雩
