Từ: quá trọng lượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá trọng lượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quátrọnglượng

Dịch quá trọng lượng sang tiếng Trung hiện đại:

过重 《超过规定、需要或常规所要求或允许的重量超重加费。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quá

quá:quá lắm
quá:đi quá xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng

trọng:trọng dụng
trọng:trọng (nuốt không kịp nhai)
trọng:xem trọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
lượng:liệu lượng (véo von)
lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng: 
lượng󰒇: 
lượng:lượng thứ
lượng:lượng thứ
lượng:chất lượng

Gới ý 15 câu đối có chữ quá:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

quá trọng lượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quá trọng lượng Tìm thêm nội dung cho: quá trọng lượng