Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 焦比 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāobǐ] tỉ lệ than cốc。炼铁时,所消耗的焦炭量跟炼出的生铁量的比,如用0.6吨焦炭炼出1吨生铁,焦比就是0.6。现也用炼1吨生铁所需的焦炭量来表示,单位是公斤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |

Tìm hình ảnh cho: 焦比 Tìm thêm nội dung cho: 焦比
