Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缊, chiết tự chữ UÂN, UẨN, ÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缊:

缊 ôn, uân, uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缊

Chiết tự chữ uân, uẩn, ôn bao gồm chữ 丝 昷 hoặc 纟 昷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缊 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 昷
  • ti
  • 2. 缊 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 昷
  • miên, mịch
  • ôn, uân, uẩn [ôn, uân, uẩn]

    U+7F0A, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縕;
    Pinyin: yun1, yun4, wen1;
    Việt bính: wan3;

    ôn, uân, uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 缊

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 缊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緼)
    [yūn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt: UẨN
    mờ mịt; mù mịt。〖絪缊〗见〖氤氲〗。
    [yùn]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: UẨN, VÂN
    1. đay vụn; sợi gai vụn。碎麻。
    2. bông tạp。新旧混合的丝棉絮。
    缊 袍
    áo lót bông tạp

    Chữ gần giống với 缊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缊

    , ,

    Chữ gần giống 缊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缊 Tự hình chữ 缊 Tự hình chữ 缊 Tự hình chữ 缊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缊

    uẩn:uẩn bảo (áo lụa pha)
    缊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缊 Tìm thêm nội dung cho: 缊