Từ: 曾经沧海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曾经沧海:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 曾 • 经 • 沧 • 海
Nghĩa của 曾经沧海 trong tiếng Trung hiện đại:
[céngjīngcānghǎi] từng trải; đã từng vượt qua biển cả, không sợ gì sông nước; đã từng nếm trải nhiều biến cố, không thèm để mắt tới những chuyện nhỏ nhặt。唐·元稹诗《离思》:"曾经沧海难为水,除却巫山不是云。"后来用 "曾经沧海",现在 比喻曾经经历过很大的场面,眼界开阔,见多识广,对比较平常的事物不放在眼里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾
| tâng | 曾: | tâng công |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tơn | 曾: | tơn (đi nhẹ nhàng) |
| tưng | 曾: | tưng hửng |
| tằng | 曾: | tằng tôn |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |