Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 曾经沧海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曾经沧海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曾经沧海 trong tiếng Trung hiện đại:

[céngjīngcānghǎi] từng trải; đã từng vượt qua biển cả, không sợ gì sông nước; đã từng nếm trải nhiều biến cố, không thèm để mắt tới những chuyện nhỏ nhặt。唐·元稹诗《离思》:"曾经沧海难为水,除却巫山不是云。"后来用 "曾经沧海",现在 比喻曾经经历过很大的场面,眼界开阔,见多识广,对比较平常的事物不放在眼里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾

tâng:tâng công
tăng:tăng lên
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
tưng:tưng hửng
tằng:tằng tôn
từng:từng ấy, từng kia; từng trải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧

thương:tang thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
曾经沧海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曾经沧海 Tìm thêm nội dung cho: 曾经沧海