Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 假扮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假扮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假扮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎbàn] đóng giả; hoá trang。为了使人错认而装扮成跟本人不同的另一种人或另一个人;化装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮

phẫn:phẫn (quấy, nhào)
假扮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假扮 Tìm thêm nội dung cho: 假扮