Cao su chống va đập cửa
địa đái
Khu vực, phạm vi.
◎Như:
giá lí thị nguy hiểm địa đái, thỉnh vật kháo cận
這裡是危險地帶, 請勿靠近.
Nghĩa của 地带 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìdài] miền; vùng; khu; khu vực。具有某种性质或范围的一片地方。
丘陵地带
vùng gò đồi
草原地带
vùng thảo nguyên
危险地带
khu vực nguy hiểm
丘陵地带
vùng gò đồi
草原地带
vùng thảo nguyên
危险地带
khu vực nguy hiểm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帶
| đai | 帶: | cân đai; đai áo |
| đái | 帶: | bóng đái, bọng đái |
| đáy | 帶: | đáy bể, đáy giếng |
| đới | 帶: | liên đới; nhiệt đới |

Tìm hình ảnh cho: 地帶 Tìm thêm nội dung cho: 地帶
