bảo hóa
Một loại hóa tệ ngày xưa.Vật trân quý. Cũng phiếm chỉ vàng bạc tiền của.
◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺:
Nhân duy vô dục, thị bảo hóa do ngõa lịch dã, thị xa mã như thảo giới dã
人惟無欲, 視寶貨猶瓦礫也, 視車馬如草芥也 (Tĩnh trai kí 靜齋記) Người không tham muốn thì coi vàng bạc như đá vụn, coi ngựa xe như rơm rác.Tiếng chửi chế giễu khinh rẻ người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶
| báu | 寶: | báu vật |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨
| hoá | 貨: | hàng hoá |

Tìm hình ảnh cho: 寶貨 Tìm thêm nội dung cho: 寶貨
