Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: màu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màu

Nghĩa màu trong tiếng Việt:

["- d. 1. Vẻ ngoài xanh, đỏ, vàng, tím... của một vật làm cho người ta phân biệt được nó với vật khác ngoài hình dạng của nó cảm giác gây ra cho mắt bởi ánh sáng tùy theo bước sóng của những bức xạ tạo thành ánh sáng, hoặc bởi sự phản xạ ánh sáng tùy theo những bức xạ mà ánh sáng hấp thụ hay khuếch tán. 2. Chất tô vào một vật để gây ra cảm giác nói trên: Hộp màu; Bôi màu vào bản đồ. 3. Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác: Có tang không mặc quần áo màu; Phấn màu; ảnh màu; Phim màu. 4. Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác: Chưng màu đổ vào riêu cua. 5. Vẻ, chiều, có vẻ: Vi lô hiu hắt như màu khơi trêu (K).","- d. Từ chỉ cây thực phẩm trồng ở đất khô ngoài lúa, như ngô, lạc, khoai, v.v..."]

Dịch màu sang tiếng Trung hiện đại:

彩色 《多种颜色。》hình màu
彩色照片。
花色 《同一品种的物品从外表上区分的种类。》
đèn nhiều màu.
灯具花色繁多。
色彩 《颜色。》
仪表; 仪观; 相貌 《人的外表(包括容貌、姿态、风度等, 指好的)。》
童贞 《指没有经过性交的人所保持的贞操(多指女性)。》
杂粮 《稻谷、小麦以外的粮食, 如玉米、高粱、豆类等。》
地力 《土地肥沃的程度。》
刀刃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: màu

màu:màu sắc
màu𬜝:màu sắc
màu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màu Tìm thêm nội dung cho: màu