Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bíu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bíu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bíu

Nghĩa bíu trong tiếng Việt:

["- đg. Bám vào bằng cách nắm chặt lấy. Bíu cành cây để khỏi ngã."]

Dịch bíu sang tiếng Trung hiện đại:

扒; 抓住; 把着; 握紧 《抓着可依附的东西。》bíu lên tường
扒墙头儿
trẻ con bíu vào cửa tàu xem phong cảnh
孩子扒着车窗看风景。 小。
thằng bíu
小家伙
nhỏ bíu
豆大

Nghĩa chữ nôm của chữ: bíu

bíu𠶓: 
bíu:bíu lấy
bíu: 
bíu:bíu lấy
bíu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bíu Tìm thêm nội dung cho: bíu