Từ: 假寐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假寐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假寐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎmèi]
chợp mắt; giấc ngủ ngắn。不脱衣服小睡。
凭几假寐。
dựa vào bàn chợp mắt một tí.
闭目假寐。
nhắm mắt ngủ một tí; lim dim ngủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寐

mị:mộng mị
假寐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假寐 Tìm thêm nội dung cho: 假寐