Từ: 假意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假意 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎyì] 1. lòng dạ giả dối; giả dối; đóng kịch。虚假的心意。
虚情假意。
tình ý giả dối.
2. giả vờ; giả bộ; vờ。故意(表现或做出)。
他假意笑着问,"刚来的这位是谁呢?"
anh ấy vờ cười hỏi: "ai vừa mới đến đây?"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
假意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假意 Tìm thêm nội dung cho: 假意