Cao su chống va đập cửa
Chữ 憩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憩, chiết tự chữ KHẾ, KHỆ, KHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憩:
憩
Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3;
憩 khế
Nghĩa Trung Việt của từ 憩
(Động) Nghỉ ngơi.◎Như: sảo khế 稍憩 nghỉ một chút.
◇Tây du kí 西遊記: Nhượng ngã tại giá đình thượng thiểu khế phiến thì 讓我在這亭上少憩片時 (Đệ ngũ hồi) Để ta lên đình nghỉ ngơi một lát.
khệ, như "khệ nệ" (gdhn)
khị, như "dụ khị" (gdhn)
Nghĩa của 憩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: KHỆ
nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
小憩。
nghỉ giải lao.
同作同憩。
cùng làm cùng nghỉ.
Từ ghép:
憩室
Số nét: 16
Hán Việt: KHỆ
nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
小憩。
nghỉ giải lao.
同作同憩。
cùng làm cùng nghỉ.
Từ ghép:
憩室
Dị thể chữ 憩
憇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憩
| khệ | 憩: | khệ nệ |
| khị | 憩: | dụ khị |

Tìm hình ảnh cho: 憩 Tìm thêm nội dung cho: 憩
