Cao su chống va đập cửa

Chữ 憩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憩, chiết tự chữ KHẾ, KHỆ, KHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憩:

憩 khế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憩

Chiết tự chữ khế, khệ, khị bao gồm chữ 舌 自 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憩 cấu thành từ 3 chữ: 舌, 自, 心
  • thiệt, thịt
  • tợ, từ, tự
  • tim, tâm, tấm
  • khế [khế]

    U+61A9, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4;
    Việt bính: hei3;

    khế

    Nghĩa Trung Việt của từ 憩

    (Động) Nghỉ ngơi.
    ◎Như: sảo khế
    nghỉ một chút.
    ◇Tây du kí 西: Nhượng ngã tại giá đình thượng thiểu khế phiến thì (Đệ ngũ hồi) Để ta lên đình nghỉ ngơi một lát.

    khệ, như "khệ nệ" (gdhn)
    khị, như "dụ khị" (gdhn)

    Nghĩa của 憩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHỆ
    nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
    小憩。
    nghỉ giải lao.
    同作同憩。
    cùng làm cùng nghỉ.
    Từ ghép:
    憩室

    Chữ gần giống với 憩:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 憩

    ,

    Chữ gần giống 憩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憩 Tự hình chữ 憩 Tự hình chữ 憩 Tự hình chữ 憩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憩

    khệ:khệ nệ
    khị:dụ khị
    憩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憩 Tìm thêm nội dung cho: 憩