Chữ 攭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攭, chiết tự chữ LẢY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攭

Chiết tự chữ lảy bao gồm chữ 手 蠡 hoặc 扌 蠡 hoặc 才 蠡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攭 cấu thành từ 2 chữ: 手, 蠡
  • thủ
  • lãi, lê, lễ, lỏa
  • 2. 攭 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 蠡
  • thủ
  • lãi, lê, lễ, lỏa
  • 3. 攭 cấu thành từ 2 chữ: 才, 蠡
  • tài
  • lãi, lê, lễ, lỏa
  • []

    U+652D, tổng 24 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 攭


    lảy, như "lảy kiều; lảy bắp" (vhn)

    Chữ gần giống với 攭:

    , , 𢺤,

    Chữ gần giống 攭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攭 Tự hình chữ 攭 Tự hình chữ 攭 Tự hình chữ 攭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攭

    lảy:lảy kiều; lảy bắp
    攭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攭 Tìm thêm nội dung cho: 攭