Từ: 偏劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānláo] chịu khó giúp cho; làm phiền; thêm phiền (lời nói khách sáo)。客套话,用于请人帮忙或谢人代自己做事。
请你偏劳吧,我实在脱不开身。
phiền anh chịu khó giúp cho, tôi thực sự không có thời gian.
谢谢你,多偏劳了。
cám ơn anh đã chịu khó giúp tôi rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
偏劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏劳 Tìm thêm nội dung cho: 偏劳