Từ: 偏见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏见 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānjiàn] phiến diện; thành kiến。偏于一方面的见解;成见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
偏见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏见 Tìm thêm nội dung cho: 偏见