Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偏远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏远 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānyuǎn] xa xôi; xa xăm。偏僻而遥远。
偏远的山区。
vùng núi xa xôi hẻo lánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
偏远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏远 Tìm thêm nội dung cho: 偏远