Từ: 僭權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僭權:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiếm quyền
Lấn chiếm quyền của người trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僭

tiếm:tiếm ngôi
tém:tóm tém (nhai thiếu răng)
tím:màu tím; bầm tím

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết
僭權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僭權 Tìm thêm nội dung cho: 僭權