Từ: nhuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhuy:

绥 tuy, thỏa, nhuy綏 tuy, thỏa, nhuy緌 nhuy, tuy蕤 nhuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhuy

tuy, thỏa, nhuy [tuy, thỏa, nhuy]

U+7EE5, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綏;
Pinyin: sui1, sui2, tuo3;
Việt bính: seoi1;

tuy, thỏa, nhuy

Nghĩa Trung Việt của từ 绥

Giản thể của chữ .
tuy, như "tuy (bình an, xếp gọn)" (gdhn)

Nghĩa của 绥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綏)
[suí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: TUY
1. yên ổn。安好。
2. bình định。安抚。
绥靖。
bình định.
Từ ghép:
绥安 ; 绥德 ; 绥风 ; 绥福 ; 绥靖 ; 绥靖主义

Chữ gần giống với 绥:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 绥

,

Chữ gần giống 绥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绥 Tự hình chữ 绥 Tự hình chữ 绥 Tự hình chữ 绥

tuy, thỏa, nhuy [tuy, thỏa, nhuy]

U+7D8F, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sui1, sui2, shuai1, rui2, tuo3;
Việt bính: seoi1;

tuy, thỏa, nhuy

Nghĩa Trung Việt của từ 綏

(Danh) Dây để níu khi lên xe.
◇Luận Ngữ
: Thăng xa , tất chánh lập chấp tuy , (Hương đảng ) Lên xe thì đứng ngay ngắn, nắm lấy sợi dây vịn.

(Động)
Vỗ về, an phủ.
◇Thư Kinh : Thiệu phục tiên vương chi đại nghiệp, để tuy tứ phương , (Bàn Canh thượng ) Tiếp nối nghiệp lớn của vua trước, vỗ về được bốn phương.

(Động)
Lui quân.

(Động)
Ngăn cấm, ngăn chận, ngừng.

(Động)
Bảo cho biết.
§ Dùng như cáo .

(Danh)
Tên một tế lễ thời xưa.Một âm là thỏa.

(Động)
Rủ xuống.
§ Thông thỏa .Một âm là nhuy.

(Danh)
Một loại cờ tinh.
§ Thông nhuy .

nối, như "chắp nối, nối dòng" (vhn)
tuy, như "tuy (bình an, xếp gọn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綏:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綏

,

Chữ gần giống 綏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綏 Tự hình chữ 綏 Tự hình chữ 綏 Tự hình chữ 綏

nhuy, tuy [nhuy, tuy]

U+7DCC, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui2;
Việt bính: jeoi4 jeoi6;

nhuy, tuy

Nghĩa Trung Việt của từ 緌

(Danh) Lèo mũ thời xưa (bộ phận thòng xuống của dải mũ).
◇Trầm Liêu
: Bỉ quan bất nhuy, diệc túc dĩ thúc phát; bỉ hạt bất hoàn, diệc túc dĩ tế thân , ; , (Dụ khách từ ) Mũ kia không lèo, cũng đủ để bó tóc; áo vải thô kia không lành lặn, cũng đủ để che thân.

(Danh)
Ngày xưa chỉ cờ tinh của nhà Ngu . Về sau phiếm chỉ cờ xí rủ xuống.

(Động)
Buộc kết.

(Động)
Kế tục.

Nghĩa của 緌 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruí]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: NHUY
gù bông (đính trên chóp mũ, đỉnh cán cờ)。帽子上或旗杆顶上的缨子。

Chữ gần giống với 緌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緌

𮉫,

Chữ gần giống 緌

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌

nhuy [nhuy]

U+8564, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui2;
Việt bính: jeoi4;

nhuy

Nghĩa Trung Việt của từ 蕤

(Tính) Nở thịnh rủ xuống (hoa cỏ).

(Danh)
Phiếm chỉ hoa cây cỏ nở thịnh rủ xuống.

(Danh)
Dải buộc trên mũ làm trang sức.

(Danh)
Uy nhuy
. Xem uy .
nhuy, như "nhuỵ hoa" (gdhn)

Nghĩa của 蕤 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: NHUY
cành lá um tùm。形容枝叶繁盛。见〖葳蕤〗(wēiruí)。

Chữ gần giống với 蕤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕤

,

Chữ gần giống 蕤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕤 Tự hình chữ 蕤 Tự hình chữ 蕤 Tự hình chữ 蕤

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuy

nhuy:nhuỵ hoa
nhuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhuy Tìm thêm nội dung cho: nhuy