Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先期 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānqī] trước; trước đó (ngày quy định)。在某一日期以前。
代表团的部分团员已先期到达。
một số thành viên của đoàn đại biểu đã đến trước。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
先期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先期 Tìm thêm nội dung cho: 先期