Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 先期 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānqī] trước; trước đó (ngày quy định)。在某一日期以前。
代表团的部分团员已先期到达。
một số thành viên của đoàn đại biểu đã đến trước。
代表团的部分团员已先期到达。
một số thành viên của đoàn đại biểu đã đến trước。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 先期 Tìm thêm nội dung cho: 先期
