Từ: 先秦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先秦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先秦 trong tiếng Trung hiện đại:

[XiānQín] Tiên Tần (giai đoạn lịch sử của Trung Quốc trước khi nhà Tần thống nhất)。指秦统一以前的历史时期。一般指春秋战国时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秦

tần:nước Tần, tần ngần
先秦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先秦 Tìm thêm nội dung cho: 先秦