Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 全都 trong tiếng Trung hiện đại:
[quándōu] tất cả; đều。全;都。
去年种的树全都活了。
cây trồng năm ngoái đều sống cả.
去年种的树全都活了。
cây trồng năm ngoái đều sống cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 全都 Tìm thêm nội dung cho: 全都
