Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 全 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 全, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全:

全 toàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 全

Chiết tự chữ toàn, tuyền bao gồm chữ 人 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

全 cấu thành từ 2 chữ: 人, 王
  • nhân, nhơn
  • vương, vướng, vượng
  • toàn [toàn]

    U+5168, tổng 6 nét, bộ Nhập 入
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2, liang3, liang4;
    Việt bính: cyun4
    1. [安全] an toàn 2. [大全] đại toàn 3. [保全] bảo toàn 4. [不全] bất toàn 5. [百科全書] bách khoa toàn thư 6. [求全責備] cầu toàn trách bị 7. [苟全] cẩu toàn 8. [舊約全書] cựu ước toàn thư 9. [周全] chu toàn 10. [完全] hoàn toàn 11. [健全] kiện toàn 12. [兩全] lưỡng toàn 13. [瓦全] ngõa toàn 14. [成全] thành toàn 15. [全備] toàn bị 16. [全部] toàn bộ 17. [全璧] toàn bích 18. [全球] toàn cầu 19. [全民] toàn dân 20. [全民公決] toàn dân công quyết 21. [全面] toàn diện 22. [全家] toàn gia 23. [全美] toàn mĩ 24. [全能] toàn năng 25. [全國] toàn quốc 26. [全軍] toàn quân 27. [全權] toàn quyền 28. [全生] toàn sinh, toàn sanh 29. [全集] toàn tập 30. [全才] toàn tài 31. [全勝] toàn thắng 32. [全體] toàn thể 33. [全盛] toàn thịnh 34. [全身] toàn thân 35. [全篇] toàn thiên;

    toàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 全

    (Danh) Ngọc thuần sắc.

    (Danh)
    Họ Toàn.

    (Tính)
    Đủ, vẹn, không thiếu xót, hoàn bị.
    ◎Như: văn vũ song toàn
    văn và võ hoàn bị cả hai.
    ◇Tây du kí 西: Ngã chuyết hán y thực bất toàn... ... (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ...
    ◇Tô Thức : Nhân hữu bi hoan li hợp, Nguyệt hữu âm tình viên khuyết, Thử sự cổ nan toàn , , (Thủy điệu ca đầu 調) Người có buồn vui li hợp, Trăng có mờ tỏ đầy vơi, Xưa nay đâu có vạn toàn.

    (Tính)
    Đầy, mãn.
    ◇Tả Tư : Bạng cáp châu thai, dữ nguyệt khuy toàn , (Ngô đô phú ) Con trai con hàu có nghén hạt ngọc trai, cùng với khi trăng đầy trăng vơi.

    (Tính)
    Cả, tất cả.
    ◎Như: toàn quốc cả nước.

    (Phó)
    Đều, cả.
    ◎Như: toàn tự động hóa đều tự động hóa.

    (Phó)
    Rất, hết sức.

    (Động)
    Giữ cho nguyên vẹn, làm cho hoàn chỉnh, bảo toàn.
    ◎Như: toàn hoạt thậm đa cứu sống được rất nhiều.
    ◇Nguyễn Trãi : Dư dĩ toàn quân vi thượng, nhi dục dân chi đắc tức , (Bình Ngô đại cáo ) Ta giữ quân nguyên vẹn là chủ yếu, cho dân được nghỉ ngơi.

    (Động)
    Hoàn thành, hoàn tất.

    (Động)
    Thuận theo, tuân theo.
    ◎Như: toàn thiên thuận theo thiên tính (tức là bảo toàn thiên tính và sanh mệnh).

    toàn, như "toàn vẹn" (vhn)
    tuyền, như "đen tuyền" (btcn)

    Nghĩa của 全 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 入 - Nhập
    Số nét: 6
    Hán Việt: TOÀN
    1. đầy đủ; hoàn bị; sẵn sàng。完备; 齐全。
    这部书不全。
    bộ sách này không đầy đủ.
    东西预备全了。
    đồ đạc đã chuẩn bị đầy đủ.
    棉花苗已出全。
    chồi bông đã nhú cả rồi.
    2. bảo toàn; trọn vẹn。保全;使完整不缺。
    两全其美。
    cả hai đều tốt đẹp.
    3. toàn bộ; cả 。整个。
    全神贯注。
    hết sức chăm chú.
    全家光荣。
    cả nhà vẻ vang.
    全书十五卷。
    cả bộ sách gồm có mười lăm cuốn.
    4. hoàn toàn; đều。完全; 都。
    他讲的话我全记下来了。
    lời của anh ấy nói, tôi ghi lại cả rồi.
    这一仗,敌人全被我们消灭了。
    trận này, địch bị ta tiêu diệt gọn.
    5. họ Toàn。(Quán)姓。
    Từ ghép:
    全般 ; 全豹 ; 全部 ; 全才 ; 全程 ; 全等形 ; 全都 ; 全反射 ; 全份 ; 全副 ; 全乎 ; 全集 ; 全家福 ; 全局 ; 全开 ; 全劳动力 ; 全力 ; 全貌 ; 全面 ; 全民 ; 全民所有制 ; 全能 ; 全能运动 ; 全盘 ; 全球 ; 全权 ; 全权代表 ; 全然 ; 全色片 ; 全神贯注 ; 全盛 ; 全食 ; 全始全终 ; 全数 ; 全速 ; 全体 ; 全天候 ; 全息 ; 全息照相 ; 全心全意 ; 全音 ; 全知全能

    Chữ gần giống với 全:

    , , ,

    Dị thể chữ 全

    ,

    Chữ gần giống 全

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 全 Tự hình chữ 全 Tự hình chữ 全 Tự hình chữ 全

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

    toen: 
    toàn:toàn vẹn
    tuyền:đen tuyền
    全 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 全 Tìm thêm nội dung cho: 全