Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 全 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 全, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全:
全
Pinyin: quan2, liang3, liang4;
Việt bính: cyun4
1. [安全] an toàn 2. [大全] đại toàn 3. [保全] bảo toàn 4. [不全] bất toàn 5. [百科全書] bách khoa toàn thư 6. [求全責備] cầu toàn trách bị 7. [苟全] cẩu toàn 8. [舊約全書] cựu ước toàn thư 9. [周全] chu toàn 10. [完全] hoàn toàn 11. [健全] kiện toàn 12. [兩全] lưỡng toàn 13. [瓦全] ngõa toàn 14. [成全] thành toàn 15. [全備] toàn bị 16. [全部] toàn bộ 17. [全璧] toàn bích 18. [全球] toàn cầu 19. [全民] toàn dân 20. [全民公決] toàn dân công quyết 21. [全面] toàn diện 22. [全家] toàn gia 23. [全美] toàn mĩ 24. [全能] toàn năng 25. [全國] toàn quốc 26. [全軍] toàn quân 27. [全權] toàn quyền 28. [全生] toàn sinh, toàn sanh 29. [全集] toàn tập 30. [全才] toàn tài 31. [全勝] toàn thắng 32. [全體] toàn thể 33. [全盛] toàn thịnh 34. [全身] toàn thân 35. [全篇] toàn thiên;
全 toàn
Nghĩa Trung Việt của từ 全
(Danh) Ngọc thuần sắc.(Danh) Họ Toàn.
(Tính) Đủ, vẹn, không thiếu xót, hoàn bị.
◎Như: văn vũ song toàn 文武雙全 văn và võ hoàn bị cả hai.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã chuyết hán y thực bất toàn... 我拙漢衣食不全 ... (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ...
◇Tô Thức 蘇軾: Nhân hữu bi hoan li hợp, Nguyệt hữu âm tình viên khuyết, Thử sự cổ nan toàn 人有悲歡離合, 月有陰晴圓缺, 此事古難全 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Người có buồn vui li hợp, Trăng có mờ tỏ đầy vơi, Xưa nay đâu có vạn toàn.
(Tính) Đầy, mãn.
◇Tả Tư 左思: Bạng cáp châu thai, dữ nguyệt khuy toàn 蚌蛤珠胎, 與月虧全 (Ngô đô phú 吳都賦) Con trai con hàu có nghén hạt ngọc trai, cùng với khi trăng đầy trăng vơi.
(Tính) Cả, tất cả.
◎Như: toàn quốc 全國 cả nước.
(Phó) Đều, cả.
◎Như: toàn tự động hóa 全自動化 đều tự động hóa.
(Phó) Rất, hết sức.
(Động) Giữ cho nguyên vẹn, làm cho hoàn chỉnh, bảo toàn.
◎Như: toàn hoạt thậm đa 全活甚多 cứu sống được rất nhiều.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Dư dĩ toàn quân vi thượng, nhi dục dân chi đắc tức 予以全軍為上, 而欲民之得息 (Bình Ngô đại cáo 平呉大誥) Ta giữ quân nguyên vẹn là chủ yếu, cho dân được nghỉ ngơi.
(Động) Hoàn thành, hoàn tất.
(Động) Thuận theo, tuân theo.
◎Như: toàn thiên 全天 thuận theo thiên tính (tức là bảo toàn thiên tính và sanh mệnh).
toàn, như "toàn vẹn" (vhn)
tuyền, như "đen tuyền" (btcn)
Nghĩa của 全 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 入 - Nhập
Số nét: 6
Hán Việt: TOÀN
1. đầy đủ; hoàn bị; sẵn sàng。完备; 齐全。
这部书不全。
bộ sách này không đầy đủ.
东西预备全了。
đồ đạc đã chuẩn bị đầy đủ.
棉花苗已出全。
chồi bông đã nhú cả rồi.
2. bảo toàn; trọn vẹn。保全;使完整不缺。
两全其美。
cả hai đều tốt đẹp.
3. toàn bộ; cả 。整个。
全神贯注。
hết sức chăm chú.
全家光荣。
cả nhà vẻ vang.
全书十五卷。
cả bộ sách gồm có mười lăm cuốn.
4. hoàn toàn; đều。完全; 都。
他讲的话我全记下来了。
lời của anh ấy nói, tôi ghi lại cả rồi.
这一仗,敌人全被我们消灭了。
trận này, địch bị ta tiêu diệt gọn.
5. họ Toàn。(Quán)姓。
Từ ghép:
全般 ; 全豹 ; 全部 ; 全才 ; 全程 ; 全等形 ; 全都 ; 全反射 ; 全份 ; 全副 ; 全乎 ; 全集 ; 全家福 ; 全局 ; 全开 ; 全劳动力 ; 全力 ; 全貌 ; 全面 ; 全民 ; 全民所有制 ; 全能 ; 全能运动 ; 全盘 ; 全球 ; 全权 ; 全权代表 ; 全然 ; 全色片 ; 全神贯注 ; 全盛 ; 全食 ; 全始全终 ; 全数 ; 全速 ; 全体 ; 全天候 ; 全息 ; 全息照相 ; 全心全意 ; 全音 ; 全知全能
Số nét: 6
Hán Việt: TOÀN
1. đầy đủ; hoàn bị; sẵn sàng。完备; 齐全。
这部书不全。
bộ sách này không đầy đủ.
东西预备全了。
đồ đạc đã chuẩn bị đầy đủ.
棉花苗已出全。
chồi bông đã nhú cả rồi.
2. bảo toàn; trọn vẹn。保全;使完整不缺。
两全其美。
cả hai đều tốt đẹp.
3. toàn bộ; cả 。整个。
全神贯注。
hết sức chăm chú.
全家光荣。
cả nhà vẻ vang.
全书十五卷。
cả bộ sách gồm có mười lăm cuốn.
4. hoàn toàn; đều。完全; 都。
他讲的话我全记下来了。
lời của anh ấy nói, tôi ghi lại cả rồi.
这一仗,敌人全被我们消灭了。
trận này, địch bị ta tiêu diệt gọn.
5. họ Toàn。(Quán)姓。
Từ ghép:
全般 ; 全豹 ; 全部 ; 全才 ; 全程 ; 全等形 ; 全都 ; 全反射 ; 全份 ; 全副 ; 全乎 ; 全集 ; 全家福 ; 全局 ; 全开 ; 全劳动力 ; 全力 ; 全貌 ; 全面 ; 全民 ; 全民所有制 ; 全能 ; 全能运动 ; 全盘 ; 全球 ; 全权 ; 全权代表 ; 全然 ; 全色片 ; 全神贯注 ; 全盛 ; 全食 ; 全始全终 ; 全数 ; 全速 ; 全体 ; 全天候 ; 全息 ; 全息照相 ; 全心全意 ; 全音 ; 全知全能
Dị thể chữ 全
㒰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 全 Tìm thêm nội dung cho: 全
