Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抹零 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǒlíng] không tính số lẻ; bỏ số lẻ。( 抹零儿)付钱时不计算整数之外的尾数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |

Tìm hình ảnh cho: 抹零 Tìm thêm nội dung cho: 抹零
