Chữ 諉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諉, chiết tự chữ ỦY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諉:

諉 ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諉

諉

Chiết tự chữ 諉

Chiết tự chữ ủy bao gồm chữ 言 委 hoặc 訁 委 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諉 cấu thành từ 2 chữ: 言, 委
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 委 uy, uế, uỷ, ủy
  • 2. 諉 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 委
  • 訁 ngôn
  • 委 uy, uế, uỷ, ủy
  • ủy [ủy]

    U+8AC9, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诿;
    Pinyin: wei3;
    Việt bính: wai2;

    諉 ủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 諉

    (Động) Liên lụy.
    ◇Hán Thư 漢
    書: Chấp sự bất ủy thượng 執事不諉上 (Hồ Kiến truyện 胡建傳) Làm việc không để liên lụy tới người trên.

    (Động)
    Thoái thác.
    § Thông ủy 委.

    Chữ gần giống với 諉:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諉

    餵, 诿,

    Chữ gần giống 諉

    譿, 講, 謦, 謥, 謤, 謣, 謢, 謡, 謠, 謟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諉 Tự hình chữ 諉 Tự hình chữ 諉 Tự hình chữ 諉

    諉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諉 Tìm thêm nội dung cho: 諉