Chữ 飐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飐, chiết tự chữ TRIỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飐:

飐 triển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飐

Chiết tự chữ triển bao gồm chữ 风 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飐 cấu thành từ 2 chữ: 风, 占
  • phong
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • triển [triển]

    U+98D0, tổng 9 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颭;
    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zim2;

    triển

    Nghĩa Trung Việt của từ 飐

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 飐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颭)
    [zhǎn]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHIÊM

    gió lay。风吹使颤动。

    Chữ gần giống với 飐:

    , , ,

    Dị thể chữ 飐

    ,

    Chữ gần giống 飐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飐 Tự hình chữ 飐 Tự hình chữ 飐 Tự hình chữ 飐

    飐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飐 Tìm thêm nội dung cho: 飐