Cao su chống va đập cửa

Từ: biện công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biện công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biệncông

biện công
Làm việc công.
◎Như:
ngã tại thị chánh phủ bạn công
公 tôi làm công vụ ở cơ quan chính phủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: biện

biện:biện pháp
biện:biện cấp (hay nổi nóng)
biện:hùng biện
biện: 
biện: 
biện: 
biện:biện bạch
biện:biện pháp
biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
biện:biện tử (đuôi sam)
biện:biện chứng; biện luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Gới ý 15 câu đối có chữ biện:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

biện công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biện công Tìm thêm nội dung cho: biện công