Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 共栖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngqī] cộng thê; ký sinh; hội sinh; cộng kí sinh (hai loại sinh vật cùng sống chung với nhau)。两种不同的生物生活在一起,不是相依生存,只对其中一种有利,这种生活方式叫做共栖。如文鸟专在胡蜂窝的附近筑巢,因为胡蜂有毒 刺,许多动物不敢接近,文鸟也就得到保护。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栖
| thê | 栖: | lê thê |

Tìm hình ảnh cho: 共栖 Tìm thêm nội dung cho: 共栖
