Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 栖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栖, chiết tự chữ THÊ, TÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栖:

栖 tê, thê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栖

Chiết tự chữ thê, tê bao gồm chữ 木 西 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栖 cấu thành từ 2 chữ: 木, 西
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 西 tây, tê
  • tê, thê [tê, thê]

    U+6816, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 棲;
    Pinyin: qi1, xi1;
    Việt bính: cai1;

    tê, thê

    Nghĩa Trung Việt của từ 栖

    (Động) Đậu, nghỉ, dừng.
    § Thông thê
    .
    ◇Đỗ Phủ : Bích ngô tê lão phượng hoàng chi (Thu hứng ) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.

    (Phó)
    Tê tê (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
    ◇Luận Ngữ : Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! , (Hiến vấn ) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
    ◇Phạm Thành Đại : Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu , (Sàn lăng ) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ .
    thê, như "lê thê" (vhn)

    Nghĩa của 栖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÊ
    dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
    栖息。
    dừng lại; đậu.
    栖身。
    nương thân.
    两栖。
    lưỡng thê.
    Ghi chú: 另见xī
    Từ ghép:
    栖身 ; 栖息 ; 栖止
    [xī]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: TÊ, TÂY
    thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。

    Chữ gần giống với 栖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 栖

    , ,

    Chữ gần giống 栖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栖

    thê:lê thê
    栖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栖 Tìm thêm nội dung cho: 栖