Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栖, chiết tự chữ THÊ, TÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栖:
栖
Biến thể phồn thể: 棲;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;
栖 tê, thê
§ Thông thê 棲.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
(Phó) Tê tê 栖栖 (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! 丘何為是栖栖者與, 無乃為佞乎 (Hiến vấn 憲問) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu 春草亦已瘦, 栖栖晚花少 (Sàn lăng 潺陵) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ 棲.
thê, như "lê thê" (vhn)
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;
栖 tê, thê
Nghĩa Trung Việt của từ 栖
(Động) Đậu, nghỉ, dừng.§ Thông thê 棲.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
(Phó) Tê tê 栖栖 (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! 丘何為是栖栖者與, 無乃為佞乎 (Hiến vấn 憲問) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu 春草亦已瘦, 栖栖晚花少 (Sàn lăng 潺陵) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ 棲.
thê, như "lê thê" (vhn)
Nghĩa của 栖 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。
Chữ gần giống với 栖:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栖
| thê | 栖: | lê thê |

Tìm hình ảnh cho: 栖 Tìm thêm nội dung cho: 栖
