Từ: 内勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiqín] 1. công việc bên trong; nội bộ (cơ quan, xí nghiệp)。部队以及有外勤工作的机关、企业称在内部进行的工作。
内勤人员。
nhân viên trong đơn vị.
2. nhân viên cơ quan; nhân viên đơn vị。从事内勤工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
内勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内勤 Tìm thêm nội dung cho: 内勤