chửng nịch
Cứu người bị đắm chìm. Phiếm chỉ cứu giúp, tế trợ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Lễ hiền hạ sĩ, chửng nịch cứu nguy, đại hữu tổ phong
禮賢下士, 拯溺救危, 大有祖風 (Đệ tam hồi) Kính trọng hiền sĩ, cứu giúp người trong cảnh khó khăn, có phong độ của tổ tiên ngày trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拯
| chẩng | 拯: | bổ chẩng (bổ chửng) |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chặn | 拯: | ngăn chặn, chặn họng |
| chặng | 拯: | chặng đường, chặng dây |
| chửng | 拯: | ngã bổ chửng |
| chững | 拯: | chững chạc |
| giẩng | 拯: | giẩng mỡ |
| xửng | 拯: | mè xửng; cái xửng (vỉ Tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溺
| niệu | 溺: | niệu đạo |
| ních | 溺: | |
| nịch | 溺: | chắc nịch |
| nịu | 溺: | nũng nịu |

Tìm hình ảnh cho: 拯溺 Tìm thêm nội dung cho: 拯溺
