Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tái thẩm
Thẩm tra lại.Sau khi phán quyết án kiện (dân sự, hình sự), nếu có sai lầm, xét xử lại lần nữa gọi là
tái thẩm
再審.
Nghĩa của 再审 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàishěn] 1. thẩm tra lại。重新审查。
2. tái thẩm; xử lại。法院对已经审理终结的案件依法重新审理。
2. tái thẩm; xử lại。法院对已经审理终结的案件依法重新审理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 審
| săm | 審: | săm soi |
| sẩm | 審: | sẩm màu |
| sặm | 審: | |
| thăm | 審: | |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thẩm | 審: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẫm | 審: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thủm | 審: | thủm mùi |

Tìm hình ảnh cho: 再審 Tìm thêm nội dung cho: 再審
