Cao su chống va đập cửa

Chữ 審 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 審, chiết tự chữ SĂM, SẨM, THẤM, THẨM, THẪM, THẮM, THẲM, THỦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 審:

審 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 審

Chiết tự chữ săm, sẩm, thấm, thẩm, thẫm, thắm, thẳm, thủm bao gồm chữ 宀 番 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

審 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 番
  • miên
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • thẩm [thẩm]

    U+5BE9, tổng 15 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shen3;
    Việt bính: sam2
    1. [陪審] bồi thẩm 2. [終審] chung thẩm 3. [初審] sơ thẩm 4. [再審] tái thẩm 5. [審議] thẩm nghị 6. [審判] thẩm phán;

    thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 審

    (Động) Xét rõ, xét kĩ, nghiên cứu.
    ◇Lã Thị Xuân Thu
    : Cố thẩm đường hạ chi âm, nhi tri nhật nguyệt chi hành, âm dương chi biến , , (Thận đại lãm , Sát kim ) Cho nên tìm hiểu cái bóng nhà chiếu xuống, thì biết đường đi của mặt trời mặt trăng và sự biến hóa của âm dương.

    (Động)
    Xét đoán, xét hỏi.
    ◎Như: thẩm phán xét xử, thẩm tấn xét hỏi.

    (Động)
    Biết rõ.
    § Thông thẩm , thẩm .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thần khốn Đặng Ngải ư Kì san, bệ hạ liên giáng tam chiếu, triệu thần hồi triều, vị thẩm thánh ý vi hà? , , , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Thần vây Đặng Ngải ở núi Kì, bệ hạ liên tiếp giáng xuống ba đạo chiếu đòi thần về triều, chưa biết ý bệ hạ ra sao?

    (Động)
    Cẩn thận, thận trọng.

    (Trợ)
    Quả là, đúng.
    ◎Như: thẩm như thị dã quả đúng như thế.

    (Phó)
    Kĩ lưỡng, kĩ càng.
    ◇Liêu trai chí dị : Thẩm cố chi, tứ chi giai như nhân, đãn vĩ thùy hậu bộ , , (Cổ nhi ) Nhìn kĩ, bốn chân tay đều như người, chỉ khác có cái đuôi thòng xuống ở đằng sau.

    (Danh)
    Họ Thẩm.

    thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (vhn)
    săm, như "săm soi" (btcn)
    sẩm, như "sẩm màu" (btcn)
    thắm, như "thắm lại" (btcn)
    thẳm, như "thăm thẳm" (btcn)
    thấm, như "thấm nước" (btcn)
    thủm, như "thủm mùi" (btcn)
    thẫm, như "đỏ thẫm, xanh thẫm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 審:

    , , , , , , , 𡪦, 𡪻,

    Dị thể chữ 審

    ,

    Chữ gần giống 審

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 審 Tự hình chữ 審 Tự hình chữ 審 Tự hình chữ 審

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 審

    săm:săm soi
    sẩm:sẩm màu
    sặm: 
    thăm: 
    thấm:thấm nước
    thẩm:thẩm tra, thẩm phán
    thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
    thắm:thắm lại
    thẳm:thăm thẳm
    thủm:thủm mùi
    審 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 審 Tìm thêm nội dung cho: 審