Cao su chống va đập cửa
Chữ 審 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 審, chiết tự chữ SĂM, SẨM, THẤM, THẨM, THẪM, THẮM, THẲM, THỦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 審:
審
Biến thể giản thể: 审;
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2
1. [陪審] bồi thẩm 2. [終審] chung thẩm 3. [初審] sơ thẩm 4. [再審] tái thẩm 5. [審議] thẩm nghị 6. [審判] thẩm phán;
審 thẩm
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố thẩm đường hạ chi âm, nhi tri nhật nguyệt chi hành, âm dương chi biến 故審堂下之陰, 而知日月之行, 陰陽之變 (Thận đại lãm 慎大覽, Sát kim 察今) Cho nên tìm hiểu cái bóng nhà chiếu xuống, thì biết đường đi của mặt trời mặt trăng và sự biến hóa của âm dương.
(Động) Xét đoán, xét hỏi.
◎Như: thẩm phán 審判 xét xử, thẩm tấn 審訊 xét hỏi.
(Động) Biết rõ.
§ Thông thẩm 諗, thẩm 讅.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thần khốn Đặng Ngải ư Kì san, bệ hạ liên giáng tam chiếu, triệu thần hồi triều, vị thẩm thánh ý vi hà? 臣困鄧艾於祁山, 陛下連降三詔, 召臣回朝, 未審聖意為何 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Thần vây Đặng Ngải ở núi Kì, bệ hạ liên tiếp giáng xuống ba đạo chiếu đòi thần về triều, chưa biết ý bệ hạ ra sao?
(Động) Cẩn thận, thận trọng.
(Trợ) Quả là, đúng.
◎Như: thẩm như thị dã 審如是也 quả đúng như thế.
(Phó) Kĩ lưỡng, kĩ càng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thẩm cố chi, tứ chi giai như nhân, đãn vĩ thùy hậu bộ 審顧之, 四肢皆如人, 但尾垂後部 (Cổ nhi 賈兒) Nhìn kĩ, bốn chân tay đều như người, chỉ khác có cái đuôi thòng xuống ở đằng sau.
(Danh) Họ Thẩm.
thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (vhn)
săm, như "săm soi" (btcn)
sẩm, như "sẩm màu" (btcn)
thắm, như "thắm lại" (btcn)
thẳm, như "thăm thẳm" (btcn)
thấm, như "thấm nước" (btcn)
thủm, như "thủm mùi" (btcn)
thẫm, như "đỏ thẫm, xanh thẫm" (gdhn)
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2
1. [陪審] bồi thẩm 2. [終審] chung thẩm 3. [初審] sơ thẩm 4. [再審] tái thẩm 5. [審議] thẩm nghị 6. [審判] thẩm phán;
審 thẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 審
(Động) Xét rõ, xét kĩ, nghiên cứu.◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố thẩm đường hạ chi âm, nhi tri nhật nguyệt chi hành, âm dương chi biến 故審堂下之陰, 而知日月之行, 陰陽之變 (Thận đại lãm 慎大覽, Sát kim 察今) Cho nên tìm hiểu cái bóng nhà chiếu xuống, thì biết đường đi của mặt trời mặt trăng và sự biến hóa của âm dương.
(Động) Xét đoán, xét hỏi.
◎Như: thẩm phán 審判 xét xử, thẩm tấn 審訊 xét hỏi.
(Động) Biết rõ.
§ Thông thẩm 諗, thẩm 讅.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thần khốn Đặng Ngải ư Kì san, bệ hạ liên giáng tam chiếu, triệu thần hồi triều, vị thẩm thánh ý vi hà? 臣困鄧艾於祁山, 陛下連降三詔, 召臣回朝, 未審聖意為何 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Thần vây Đặng Ngải ở núi Kì, bệ hạ liên tiếp giáng xuống ba đạo chiếu đòi thần về triều, chưa biết ý bệ hạ ra sao?
(Động) Cẩn thận, thận trọng.
(Trợ) Quả là, đúng.
◎Như: thẩm như thị dã 審如是也 quả đúng như thế.
(Phó) Kĩ lưỡng, kĩ càng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thẩm cố chi, tứ chi giai như nhân, đãn vĩ thùy hậu bộ 審顧之, 四肢皆如人, 但尾垂後部 (Cổ nhi 賈兒) Nhìn kĩ, bốn chân tay đều như người, chỉ khác có cái đuôi thòng xuống ở đằng sau.
(Danh) Họ Thẩm.
thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (vhn)
săm, như "săm soi" (btcn)
sẩm, như "sẩm màu" (btcn)
thắm, như "thắm lại" (btcn)
thẳm, như "thăm thẳm" (btcn)
thấm, như "thấm nước" (btcn)
thủm, như "thủm mùi" (btcn)
thẫm, như "đỏ thẫm, xanh thẫm" (gdhn)
Dị thể chữ 審
审,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 審
| săm | 審: | săm soi |
| sẩm | 審: | sẩm màu |
| sặm | 審: | |
| thăm | 審: | |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thẩm | 審: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẫm | 審: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thủm | 審: | thủm mùi |

Tìm hình ảnh cho: 審 Tìm thêm nội dung cho: 審
