Từ: 冒尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冒尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[màojiān] 1. có ngọn; vung lên; đầy lên。( 冒尖儿)装满而且稍高出容器。
筐里的菜已经冒尖了。
rau ở trong sọt đã xếp vung lên rồi.
2. nhỉnh hơn; vượt lên một chút; nhích hơn một chút。稍稍超过一定的数量。
弟弟十岁刚冒尖。
cậu em trai mới độ hơn mười tuổi một tý.
3. nổi bật。突出。
4. nổi lên; xuất hiện。露出苗头。
问题一冒尖,就要及时地研究解决。
hễ xuất hiện vấn đề là phải kịp thời giải quyết ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
冒尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒尖 Tìm thêm nội dung cho: 冒尖