Từ: xam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xam:

叅 xam

Đây là các chữ cấu thành từ này: xam

xam [xam]

U+53C5, tổng 12 nét, bộ Khư, tư 厶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: can1, can4, cen1;
Việt bính: caam1;

xam

Nghĩa Trung Việt của từ 叅

Cũng như chữ .

Nghĩa của 叅 trong tiếng Trung hiện đại:

[cān]Bộ: 厶- Khư
Số nét: 12
Hán Việt:
xem 参。同""。

Chữ gần giống với 叅:

, 𠬃,

Dị thể chữ 叅

,

Chữ gần giống 叅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叅 Tự hình chữ 叅 Tự hình chữ 叅 Tự hình chữ 叅

Dịch xam sang tiếng Trung hiện đại:

xem lẫn lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: xam

xam:xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn)
xam𥊀:xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn)
xam縿:xám chỉ (lượt chỉ may)
xam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xam Tìm thêm nội dung cho: xam