Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 叅 trong tiếng Trung hiện đại:
[cān]Bộ: 厶- Khư
Số nét: 12
Hán Việt:
xem 参。同"参"。
Số nét: 12
Hán Việt:
xem 参。同"参"。
Dị thể chữ 叅
參,
Tự hình:

Dịch xam sang tiếng Trung hiện đại:
xem lẫn lộnNghĩa chữ nôm của chữ: xam
| xam | 攙: | xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn) |
| xam | 𥊀: | xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn) |
| xam | 縿: | xám chỉ (lượt chỉ may) |

Tìm hình ảnh cho: xam Tìm thêm nội dung cho: xam
