Từ: 仿生学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿生学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 仿生学 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngshēngxué] phỏng sinh học; kỹ thuật sinh học。研究生物系统的结构、功能等,用来改进工程技术系统的科学。如模拟人脑的结构和功能原理,改善电子计算机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
仿生学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿生学 Tìm thêm nội dung cho: 仿生学