Chữ 龎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龎, chiết tự chữ BÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龎:

龎 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龎

Chiết tự chữ bàng bao gồm chữ 厂 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龎 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 龍
  • hán, xưởng
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • bàng [bàng]

    U+9F8E, tổng 18 nét, bộ long 龙 [龍]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pang2, ke4;
    Việt bính: pong4;

    bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 龎


    § Cũng như
    .
    bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 龎:

    ,

    Dị thể chữ 龎

    , ,

    Chữ gần giống 龎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龎 Tự hình chữ 龎 Tự hình chữ 龎 Tự hình chữ 龎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龎

    bàng:họ Hồng Bàng
    龎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龎 Tìm thêm nội dung cho: 龎