Cao su chống va đập cửa

Từ: 亢陽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亢陽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kháng dương
Khí dương cực thịnh.Nạn khô hạn.
◇Tào Thực 植:
Kháng dương hại miêu, bạo phong thương điều
苗, 條 (Cáo cữu văn 文) Trời hạn làm hại mầm non, gió dữ thương tổn cành cây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽

dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương:âm dương; dương gian; thái dương
giang:giang tay
亢陽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亢陽 Tìm thêm nội dung cho: 亢陽