Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兵戎相见 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵戎相见:
Nghĩa của 兵戎相见 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngróngxiāngjiàn] xung đột vũ trang; sử dụng bạo lực。发动武装冲突以解决敌对双方的争端和矛盾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戎
| nhong | 戎: | nhong nhóng |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhòng | 戎: | |
| nhông | 戎: | |
| nhỏng | 戎: | nhỏng nhẻo |
| xong | 戎: | công việc xong rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 兵戎相见 Tìm thêm nội dung cho: 兵戎相见
