Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khu vực
Vùng đất có ranh giới rõ rệt.
Nghĩa của 区域 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūyù] khu vực; vùng。地区范围。
区域性。
tính khu vực.
区域自治。
khu vực tự trị.
区域性。
tính khu vực.
区域自治。
khu vực tự trị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 區
| au | 區: | đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi) |
| khu | 區: | khu vực |
| khù | 區: | khù khờ, lù khù |
| âu | 區: | họ Âu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 域
| bực | 域: | tuyệt bực |
| vác | 域: | vác lên |
| vặc | 域: | vằng vặc |
| vức | 域: | vuông vức |
| vực | 域: | vực sâu, lãnh vực |

Tìm hình ảnh cho: 區域 Tìm thêm nội dung cho: 區域
