Từ: 區域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 區域:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khu vực
Vùng đất có ranh giới rõ rệt.

Nghĩa của 区域 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūyù] khu vực; vùng。地区范围。
区域性。
tính khu vực.
区域自治。
khu vực tự trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 區

au:đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)
khu:khu vực
khù:khù khờ, lù khù
âu:họ Âu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
區域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 區域 Tìm thêm nội dung cho: 區域